recreational

/,rekri'eiʃənl/
Học thuật
Thân thiện
recreational

People enjoy recreational activities in the park.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc về) sự giải trí, tiêu khiển: Mô tả hoạt động, địa điểm hoặc vật dụng được sử dụng cho mục đích thư giãn, vui chơi, giải trí, không phải cho công việc nghiêm túc.
    • tính chất giải trí, tiêu khiển: Chỉ đặc điểm của một hoạt động nhằm mục đích thư giãn tận hưởng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Swimming is a popular recreational activity. (Bơi lội một hoạt động giải trí phổ biến.)
    • The city has many recreational facilities like parks and sports centers. (Thành phố nhiều cơ sở vật chất phục vụ giải trí như công viên trung tâm thể thao.)
    • He uses the boat for recreational purposes only. (Anh ấy chỉ sử dụng con thuyền cho mục đích giải trí.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Recreational use": việc sử dụng cho mục đích giải trí (thường đối lập với mục đích thương mại, công việc hoặc y tế).

    • This area is zoned for recreational use. (Khu vực này được quy hoạch cho mục đích giải trí.)
  • "Recreational vehicle (RV)": xe động (loại xe lớn được trang bị như một ngôi nhà nhỏ để đi du lịch, cắm trại).

    • They traveled across the country in a recreational vehicle. (Họ đã du lịch xuyên quốc gia bằng một chiếc xe động.)
Biến thể từ gần giống
  • Recreation (danh từ): sự giải trí, sự tiêu khiển.

    • Gardening is her favorite form of recreation. (Làm vườn hình thức giải trí yêu thích của ấy.)
  • Recreationally (trạng từ): một cách giải trí.

    • The drug is used both medically and recreationally. (Loại thuốc đó được sử dụng cả cho mục đích y tế lẫn giải trí.)
Từ đồng nghĩa
  • Leisure (tính từ): thuộc về thời gian rảnh rỗi, giải trí ( dụ: leisure activities - các hoạt động giải trí).
  • Amusement (danh từ): sự tiêu khiển, giải trí (thường nhấn mạnh tính vui vẻ, thú vị).
Từ trái nghĩa
  • Occupational (tính từ): thuộc về nghề nghiệp, công việc.
  • Professional (tính từ): chuyên nghiệp (đối lập với nghiệp /giải trí).
recreational

People enjoy recreational activities in the park.

tính từ
  1. (thuộc) sự giải trí, (thuộc) sự tiêu khiển; tính chất giải trí, tính chất tiêu khiển
  2. làm giải trí, làm tiêu khiển

Từ đồng nghĩa