rectifier

/'rektifaiə/
ngoại động từ
  1. sửa (cho) thẳng.
    • Rectifier le tracé d'une route
      sửa thẳng một đoạn đường.
  2. chữa, sửa (chỗ đúng); đính chính; cải chính.
    • Rectifier un calcul
      chữa một phép tính
    • rectifier une phrase
      chữa một câu.
  3. (hóa học) tinh cất.
  4. (toán học) cầu trường.
  5. (kỹ thuật) .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

rectifier
L'ingénieur doit rectifier le tracé de la route.