recurrent

/ri'kʌrənt/
Học thuật
Thân thiện
recurrent

Efforts to solve the problem were recurrent throughout the year.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xảy ra lặp đi lặp lại, tái diễn: Dùng để mô tả một sự việc, hiện tượng, hoặc cảm giác xuất hiện nhiều lần theo thời gian.
    • tính chu kỳ, định kỳ: Chỉ sự việc xảy ra theo những khoảng thời gian đều đặn hoặc có thể dự đoán được.
    • (Y học) Hồi quy: Thuật ngữ y học mô tả một triệu chứng hoặc bệnh tái phát sau một thời gian khỏi.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She suffers from recurrent headaches. ( ấy bị những cơn đau đầu tái diễn.)
    • The novel explores the recurrent theme of love and loss. (Cuốn tiểu thuyết khám phá chủ đề tái diễn về tình yêu mất mát.)
    • This is a recurrent problem in our system. (Đây một vấn đề tái diễn trong hệ thống của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Recurrent event": sự kiện định kỳ, sự kiện lặp lại.

    • The annual festival is a recurrent event in the town's calendar. (Lễ hội hàng năm một sự kiện định kỳ trong lịch của thị trấn.)
  • "Recurrent neural network (RNN)": mạng -ron hồi quy (một kiến trúc mạng -ron trong trí tuệ nhân tạo).

    • RNNs are good for processing sequential data like text. (Mạng -ron hồi quy tốt cho việc xử lý dữ liệu tuần tự như văn bản.)
Biến thể từ gần giống
  • Recurrence (danh từ): sự tái diễn, sự tái phát.

    • There was a recurrence of the conflict last month. (Đã sự tái diễn của cuộc xung đột vào tháng trước.)
  • Recur (động từ): xảy ra lại, lặp lại.

    • If the symptoms recur, please see a doctor. (Nếu các triệu chứng tái phát, hãy đi khám bác sĩ.)
Từ đồng nghĩa
  • Periodic: tính chu kỳ, định kỳ.
  • Recurring: lặp đi lặp lại.
  • Persistent: dai dẳng, liên tục.
Thành ngữ liên quan
  • A recurrent theme/motif: một chủ đề/-típ lặp lại (thường trong văn học, nghệ thuật).
    • The struggle for power is a recurrent motif in his plays. (Cuộc đấu tranh giành quyền lực một -típ lặp lại trong các vở kịch của ông.)
recurrent

Efforts to solve the problem were recurrent throughout the year.

tính từ
  1. trở lại luôn, thường tái diễn, định kỳ
  2. (y học) hồi quy
    • recurrent fever
      sốt hồi quy

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "recurrent"