perennial

/pə'renjəl/
tính từ
  1. quanh năm, kéo dài quanh năm; chảy quanh năm (dòng suối)
  2. lưu niên, sống lâu năm
    • a perennial plant
      cây lâu năm
  3. tồn tại mãi mãi, vĩnh viễn, bất diệt
danh từ
  1. (thực vật học) cây lưu niên, cây lâu năm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "perennial"

Từ có nhắc đến "perennial"

perennial
The gardener plants a perennial flower in the sunny border.