repeated

/ri'pi:tid/
Học thuật
Thân thiện
repeated

The teacher wrote the repeated phrase on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Lặp đi lặp lại, được nhắc đi nhắc lại nhiều lần: Dùng để mô tả một hành động, sự kiện hoặc tình huống xảy ra nhiều lần theo cùng một cách hoặc một kiểu.
    • Liên tục, thường xuyên: Chỉ sự xuất hiện hoặc diễn ra không ngừng, nhiều lần.
dụ sử dụng
  • (Giáo viên đã đưa ra những lời cảnh báo lặp đi lặp lại cho những học sinh ồn ào.)
  • (Những nỗ lực liên tục của ấy để sửa máy tính cuối cùng đã thành công.)
  • (Anh ấy phớt lờ những yêu cầu giúp đỡ được nhắc đi nhắc lại của chúng tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "repeated exposure": sự tiếp xúc lặp đi lặp lại.
    • Language learning requires repeated exposure to new vocabulary. (Việc học ngôn ngữ đòi hỏi sự tiếp xúc lặp đi lặp lại với từ vựng mới.)
  • "on repeated occasions": trong nhiều dịp, nhiều lần.
    • He has been late for work on repeated occasions. (Anh ta đã đi làm muộn trong nhiều dịp.)
Biến thể từ gần giống
  • Repeat (động từ): lặp lại.
    • Please repeat the question. (Xin hãy lặp lại câu hỏi.)
  • Repetition (danh từ): sự lặp lại.
    • The repetition of the same mistake is frustrating. (Sự lặp lại của cùng một lỗi sai thật đáng bực mình.)
  • Repetitive (tính từ): tính chất lặp đi lặp lại, đơn điệu.
    • His job is very repetitive and boring. (Công việc của anh ấy rất lặp đi lặp lại nhàm chán.)
Từ đồng nghĩa
  • Frequent: thường xuyên.
  • Recurring: tái diễn, xảy ra nhiều lần.
  • Persistent: dai dẳng, liên tục.
Từ trái nghĩa
  • Single: một lần duy nhất.
  • Occasional: thỉnh thoảng, không thường xuyên.
  • Unique: độc nhất, không lặp lại.
repeated

The teacher wrote the repeated phrase on the chalkboard.

tính từ
  1. nhiều lần nhắc đi nhắc lại, lặp đi lặp lại
    • on repeated occasions
      nhiều lần

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "repeated"