red-handed

/'red'hændid/
Học thuật
Thân thiện
red-handed

A child is caught red-handed taking a cookie from the jar.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Quả tang, bị bắt tại trận: Dùng để mô tả một người bị bắt gặp hoặc bị phát hiện ngay khi đang thực hiện một hành động sai trái, thường phạm tội. Từ này nhấn mạnh việc bắt giữ xảy ra ngay lập tức, không thể chối cãi.
  2. Trạng từ:

    • Một cách quả tang: Dùng để bổ nghĩa cho động từ, miêu tả cách thức một người bị bắt gặp khi đang hành động.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The thief was caught red-handed as he was taking money from the cash register. (Tên trộm bị bắt quả tang khi đang lấy tiền từ máy tính tiền.)
    • The security camera showed the vandal red-handed. (Camera an ninh cho thấy kẻ phá hoại một cách quả tang.)
  • Trạng từ:

    • He was arrested red-handed while accepting the bribe. (Anh ta bị bắt một cách quả tang khi đang nhận hối lộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to catch someone red-handed": bắt ai đó quả tang.
    • Đây cấu trúc phổ biến nhất. mô tả hành động phát hiện bắt giữ một người ngay khi họ đang phạm lỗi hoặc phạm tội.
    • The shop owner caught the shoplifter red-handed. (Chủ cửa hàng bắt quả tang kẻ ăn cắp vặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Red-hand: (danh từ, cổ xưa, hiếm dùng) dấu hiệu của tội ác, đặc biệt máu.
  • In the act: (cụm giới từ) một cách quả tang, đang hành động.
    • They were discovered in the act of breaking into the car. (Họ bị phát hiện quả tang khi đang đột nhập vào xe ô tô.)
Từ đồng nghĩa
  • In flagrante delicto: (từ Latin, dùng trong văn phong trang trọng) quả tang, bắt gặp ngay khi đang phạm tội.
  • In the act: đang hành động, quả tang.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ "red-handed". Hành động thường được diễn đạt bằng cụm động từ "catch" + tân ngữ + "red-handed").

Thành ngữ liên quan
  • Caught with one's hand in the cookie jar: (thành ngữ) bị bắt quả tang khi đang làm điều đó không được phép, thường trộm vặt hoặc lén lút.
    • The accountant was caught with his hand in the cookie jar, embezzling company funds. (Kế toán viên bị bắt quả tang khi đang biển thủ tiền của công ty.)
red-handed

A child is caught red-handed taking a cookie from the jar.

tính từ
  1. bàn tay đẫm máu
  2. quả tang
    • to be caught red-handed
      bị bắt quả tang

Từ tương tự