redactor
/ri'dæktə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Người biên tập, người chỉnh sửa văn bản: Một người có nhiệm vụ chuẩn bị, sắp xếp và chỉnh sửa tài liệu viết (như bài báo, báo cáo, sách) cho phù hợp để xuất bản hoặc phổ biến. Công việc này bao gồm kiểm tra tính chính xác, rõ ràng, phong cách và cấu trúc.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The final report was polished by a skilled redactor before being sent to the committee. (Báo cáo cuối cùng đã được một người biên tập lành nghề trau chuốt trước khi gửi đến ủy ban.)
- As the redactor of the annual journal, her job is to ensure all articles meet the publication standards. (Là người biên tập của tạp chí thường niên, công việc của cô ấy là đảm bảo tất cả bài viết đáp ứng tiêu chuẩn xuất bản.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong bối cảnh pháp lý hoặc chính phủ, "redactor" thường chỉ người chịu trách nhiệm xóa hoặc che giấu thông tin nhạy cảm (như tên, số an sinh xã hội, bí mật quốc gia) khỏi tài liệu trước khi công khai.
- The redactor blacked out the witness's address in the released court documents. (Người biên tập/người kiểm duyệt đã tô đen địa chỉ của nhân chứng trong các tài liệu tòa án được công bố.)
Biến thể và từ gần giống
- Redact (động từ): Biên tập, chỉnh sửa; hoặc xóa thông tin nhạy cảm khỏi tài liệu.
- They had to redact confidential clauses from the contract. (Họ phải xóa các điều khoản bí mật khỏi hợp đồng.)
- Redaction (danh từ): Hành động biên tập, chỉnh sửa; hoặc bản thân phần thông tin đã bị xóa/che đi.
- The redaction of the memo took several hours. (Việc biên tập/chỉnh sửa bản ghi nhớ mất vài giờ.)
Từ đồng nghĩa
- Editor (n): Biên tập viên (nghĩa rộng và phổ biến hơn).
- Reviser (n): Người xem xét lại, sửa chữa.
- Copy editor (n): Biên tập viên bản thảo (tập trung vào ngữ pháp, chính tả, phong cách).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "redactor")
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "redactor")
danh từ
- người biên tập