redeye

/'redai/
Học thuật
Thân thiện
redeye

He took the redeye to get home by morning.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chuyến bay đêm: Một chuyến bay thương mại khởi hành vào ban đêm thường hạ cánh vào sáng sớm, khiến hành khách có thể mệt mỏi mắt đỏ ngầu thiếu ngủ.
    • Rượu whisky rẻ tiền: (từ lóng, chủ yếu dùng ở Mỹ) Một loại rượu whisky chất lượng thấp, giá rẻ.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chuyến bay đêm):

    • I booked a redeye to save on hotel costs. (Tôi đặt một chuyến bay đêm để tiết kiệm chi phí khách sạn.)
    • After taking the redeye from Los Angeles, she arrived in New York exhausted. (Sau khi đi chuyến bay đêm từ Los Angeles, ấy đến New York trong tình trạng kiệt sức.)
  • Danh từ (rượu whisky rẻ tiền):

    • In the old western movies, the cowboy ordered a glass of redeye at the saloon. (Trong những bộ phim miền Tây , tay cao bồi gọi một ly rượu rẻ tiềnquán rượu.)
    • He bought a bottle of cheap redeye for the party. (Anh ta mua một chai rượu whisky rẻ tiền cho bữa tiệc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to catch/take the redeye": bắt một chuyến bay đêm.

    • I have to take the redeye to make it to the meeting on time. (Tôi phải bắt chuyến bay đêm để kịp có mặt tại cuộc họp đúng giờ.)
  • "redeye special": (từ lóng) có thể dùng để chỉ chuyến bay đêm hoặc loại rượu rẻ tiền đặc biệt nào đó, tùy ngữ cảnh.

Biến thể từ gần giống
  • Red-eye (adj/n): Cách viết dấu gạch ngang, cùng nghĩa. Thường dùng làm tính từ để mô tả.
    • a red-eye flight (một chuyến bay đêm)
    • red-eye passengers (những hành khách đi chuyến bay đêm)
Từ đồng nghĩa
  • Night flight: chuyến bay đêm (nghĩa chuyến bay).
  • Rotgut: (từ lóng) rượu mạnh, rẻ tiền, chất lượng kém (nghĩa rượu).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc trưng nào trực tiếp hình thành từ "redeye")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "redeye")

redeye

He took the redeye to get home by morning.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) rượu uýtky rẻ tiền

Từ gần giống