reedy

/'ri:di/
tính từ
  1. đầy lau sậy
  2. (thơ ca) làm bằng lau sậy
  3. mảnh khảnh, gầy (như lau sậy)
  4. the thé (như tiếng sáo bằng ống sậy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "reedy"

reedy
The singer's voice was reedy and thin.