redoublé

Học thuật
Thân thiện
redoublé

Un soldat frappe le tambour à coups redoublés.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Dồn dập, liên tiếp với cường độ mạnh hơn: Dùng để mô tả một hành động, âm thanh hoặc sự việc được lặp lại nhiều lần một cách mạnh mẽ, nhanh chóng xu hướng tăng cường độ.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les applaudissements redoublés ont salué sa performance. (Những tràng vỗ tay dồn dập đã chào đón màn trình diễn của ấy.)
    • Face aux critiques redoublées, il a modifier son projet. (Trước những lời chỉ trích dồn dập, anh ấy đã phải sửa đổi dự án của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "avec un zèle redoublé": với một sự nhiệt tình/hăng hái tăng gấp bội.

    • Il s'est mis au travail avec un zèle redoublé. (Anh ấy bắt tay vào công việc với một sự hăng hái dồn dập.)
  • "efforts redoublés": những nỗ lực được nhân lên, tăng cường.

    • Grâce à ses efforts redoublés, elle a finalement réussi. (Nhờ những nỗ lực không ngừng/dồn dập, cuối cùng ấy đã thành công.)
Biến thể từ gần giống
  • Redoubler (động từ): lặp lại, tăng gấp đôi, học lại (một lớp).

    • Il a redoubler sa classe de français. (Cậu ấy đã phải học lại lớp tiếng Pháp.)
  • Redoublement (danh từ): sự lặp lại, sự tăng cường, việc học lại lớp.

    • Le redoublement des précautions est nécessaire. (Việc tăng cường các biện pháp phòng ngừacần thiết.)
Từ đồng nghĩa
  • Accru (adj): được tăng cường, được gia tăng.
  • Intensifié (adj): được tăng cường, được làm mạnh thêm.
  • Renforcé (adj): được củng cố, được tăng cường.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp liên quan đến tính từ 'redoublé')

Thành ngữ liên quan
  • "À coups redoublés": một cách dồn dập, liên hồi (thường dùng với động từ 'frapper' - đánh, ).
    • La pluie frappait à coups redoublés contre la vitre. (Mưa dồn dập vào cửa kính.)
redoublé

Un soldat frappe le tambour à coups redoublés.

tính từ
  1. dồn, dồn dập
    • Pas redoublés
      bước dồn
    • Frapper à coups redoublés
      đánh dồn dập

Từ gần giống

Từ chứa "redoublé"