retable

/ri'teibl/
danh từ giống đực
  1. (tôn giáo) lưng bàn thờ; bức tranh (bức chạm) dựng sau bàn thờ
  2. (kỹ thuật) gậy quấy phòng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

retable
Un prêtre se tient devant le retable de l'église.