refonte

danh từ giống cái
  1. sự đúc lại
    • La refonte des monnaies
      sự đúc lại tiền
  2. sự soạn lại
    • La refonte d'un ouvrage
      sự soạn lại một tác phẩm
  3. sự giã giấy (thành bột)
  4. sự hiện đại hóa (một tàu biển)
  5. (số nhiều) giấy (dùng để giã thành bột giấy)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

refonte
La refonte de la pièce de monnaie a été réalisée à la Monnaie de Paris.