reformable

/ri'fɔ:məbl/
Học thuật
Thân thiện
reformable

The committee found the system to be reformable with new policies.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể cải cách, có thể cải tổ: Chỉ một hệ thống, tổ chức hoặc cấu trúc khả năng được thay đổi để trở nên tốt hơn.
    • Có thể cải thiện, có thể cải tạo: Chỉ một người, tình trạng hoặc hành vi khả năng được sửa đổi, uốn nắn theo hướng tích cực.
    • Có thể sửa đổi: Chỉ một điều đó có thể được điều chỉnh, thay đổi cho phù hợp hoặc đúng đắn hơn.
dụ sử dụng
  • (Hệ thống giáo dục đã lỗi thời nhưng có thể cải cách được nếu đủ ý chí chính trị.)
  • (Nhiều chuyên gia tin rằng tên tội phạm có thể cải tạo được thông qua các chương trình phục hồi nhân cách phù hợp.)
  • (Đạo luật này có thể sửa đổi; chúng ta có thể đề xuất sửa đổi với quốc hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "deemed reformable": được đánh giá có thể cải tạo.
    • Young offenders are often deemed reformable and given a second chance. (Những người phạm tội trẻ tuổi thường được đánh giá có thể cải tạo được trao cơ hội thứ hai.)
Biến thể từ gần giống
  • Reform (n/v): (sự) cải cách, cải tổ; cải cách, cải tạo.
    • The government announced a series of economic reforms. (Chính phủ công bố một loạt các cải cách kinh tế.)
  • Reformation (n): Sự cải cách, sự cải thiện (thường dùng trong ngữ cảnh lớn hoặc lịch sử, như The Reformation - Cuộc Cải cách Tôn giáo).
  • Reformed (adj): Đã được cải cách, đã cải quy chánh.
    • a reformed character (một con người đã cải tạo)
Từ đồng nghĩa
  • Improvable: Có thể cải thiện.
  • Correctable: Có thể sửa chữa, có thể chỉnh sửa.
  • Redeemable: Có thể chuộc lại, có thể cứu vãn (nghĩa bóng: có thể cải tạo).
Từ trái nghĩa
  • Incorrigible: Không thể sửa chữa, không thể cải tạo.
  • Irreformable: Không thể cải cách, không thể cải tổ.
  • Hopeless: Vô vọng, không thể cứu vãn.
reformable

The committee found the system to be reformable with new policies.

tính từ
  1. có thể cải cách, có thể cải thiện, có thể cải tạo, có thể cải tổ
  2. có thể sửa đổi
  3. có thể triệt bỏ; có thể chữa

Từ tương tự

Từ chứa "reformable"