corrigible

/'kɔridʤəbl/
tính từ
  1. có thể sửa chữa được (lỗi); có thể trị được (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "corrigible"

corrigible
A teacher helps a corrigible student with a math problem.