refractor

/ri'fæktə/
Học thuật
Thân thiện
refractor

A scientist uses a refractor to observe the moon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Kính nhìn xa khúc xạ: Một loại kính thiên văn sử dụng một hoặc nhiều thấu kính để hội tụ ánh sáng tạo ra hình ảnh phóng đại của các vật thểxa, dựa trên nguyên khúc xạ ánh sáng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Galileo improved the design of the refractor. (Galileo đã cải tiến thiết kế của kính nhìn xa khúc xạ.)
    • A refractor uses lenses to bend light. (Một kính nhìn xa khúc xạ sử dụng các thấu kính để bẻ cong ánh sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Achromatic refractor": Kính nhìn xa khúc xạ tiêu sắc, một loại kính thiên văn được thiết kế để giảm thiểu quang sai màu sắc.
    • The astronomer prefers an achromatic refractor for planetary observation. (Nhà thiên văn học thích dùng kính nhìn xa khúc xạ tiêu sắc để quan sát các hành tinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Refract (động từ): khúc xạ (làm cho tia sáng đổi hướng khi đi qua một môi trường).
    • Light refracts when it passes through water. (Ánh sáng khúc xạ khi đi qua nước.)
  • Refraction (danh từ): hiện tượng khúc xạ.
    • The bending of a straw in a glass of water is due to refraction. (Hiện tượng cái ống hút bị cong trong cốc nước do khúc xạ.)
  • Refractive (tính từ): (thuộc về) khúc xạ.
    • Water has a different refractive index than air. (Nước chiết suất khác với không khí.)
Từ đồng nghĩa
  • Refracting telescope: Kính thiên văn khúc xạ (cách gọi đầy đủ hơn, cùng nghĩa).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào trực tiếp liên quan đến danh từ "refractor".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "refractor".

refractor

A scientist uses a refractor to observe the moon.

danh từ
  1. (vật ) kính nhìn xa khúc xạ

Từ gần giống

Từ chứa "refractor"