refrain

/ri'frein/
danh từ giống đực
  1. đoạn điệp, điệp khúc
    • Chanson à refrain
      bài hát đoạn điệp
    • C'est toujours le même refrain
      - (nghĩa bóng) vẫn cái điệp khúc muôn thuở ấy
    • Changer de refrain
      nói chuyện khác

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "refrain"

refrain
Le chanteur répète le refrain de la chanson.