refrain

/ri'frein/
danh từ
  1. đoạn điệp
động từ
  1. kìm lại, dằn lại, cầm lại, cố nhịn, cố nín, kiềm chế
    • to refrain onself
      tự kiềm chế
    • to refrain one's tears
      cố cầm nước mắt
    • to refrain from weeping
      cố nhịn không khóc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ có nhắc đến "refrain"

refrain
The choir sings the refrain of the song together.