riverain

/'rivərein/
tính từ
  1. ven bờ (sông), ven rìa (đường, rừng)
    • Les propriétaires riverains
      những chủ đất ven sông
danh từ giống đực
  1. người ở ven bờ (sông), người ở ven rìa (đường, rừng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "riverain"

Từ có nhắc đến "riverain"

riverain
Les riverains se promènent le long de la rivière.