refusal

/ri'fju:zəl/
Học thuật
Thân thiện
refusal

The child's polite refusal of the second cookie was met with a smile.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự từ chối, sự khước từ: Hành động hoặc lời nói thể hiện việc không chấp nhận, không đồng ý với một đề nghị, lời mời, hoặc yêu cầu nào đó.
    • Quyền ưu tiên (chọn trước): Quyền được lựa chọn hoặc từ chối một thứ đó trước khi được đưa ra cho người khác.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chính: sự từ chối):

    • His refusal to help surprised everyone. (Sự từ chối giúp đỡ của anh ấy khiến mọi người ngạc nhiên.)
    • We received a refusal to our application. (Chúng tôi nhận được lời từ chối đơn đăng ký của mình.)
    • She gave a polite refusal to the invitation. ( ấy đưa ra một lời từ chối lịch sự đối với lời mời.)
  • Danh từ (nghĩa: quyền ưu tiên):

    • The current tenant has first refusal on the apartment. (Người thuê hiện tại quyền ưu tiên mua căn hộ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to meet with a refusal": bị từ chối.

    • His request met with a flat refusal. (Yêu cầu của anh ta bị từ chối thẳng thừng.)
  • "a point-blank refusal": sự từ chối dứt khoát, không do dự.

    • He gave a point-blank refusal to answer the question. (Anh ta từ chối trả lời câu hỏi một cách dứt khoát.)
Biến thể từ gần giống
  • Refuse (động từ): từ chối.

    • He refused to comment. (Anh ấy từ chối bình luận.)
  • Refusenik (danh từ): người bị từ chối (đặc biệt trong bối cảnh lịch sử Liên ).

    • He was a refusenik who was denied an exit visa. (Ông ấy một người bị từ chối không được cấp thị thực xuất cảnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Denial: sự phủ nhận, sự từ chối (thường mang tính chính thức hoặc mạnh mẽ hơn).
  • Rejection: sự bác bỏ, sự từ chối (nhấn mạnh việc loại bỏ hoặc không chấp nhận).
  • Declination: sự từ chối (trang trọng, thường dùng cho lời mời).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs trực tiếp với danh từ "refusal". Các cụm từ thường liên quan đến động từ "refuse").

Thành ngữ liên quan
  • To give someone the (first) refusal of something: Cho ai quyền được ưu tiên chọn mua/thực hiện điều đó trước.

    • The owner gave me first refusal on the car. (Chủ nhân cho tôi quyền ưu tiên mua chiếc xe.)
  • To take no refusal: Không chấp nhận sự từ chối, nhất quyết yêu cầu.

    • He was so determined that he would take no refusal. (Anh ấy quyết tâm đến mức sẽ không chấp nhận bất kỳ lời từ chối nào.)
refusal

The child's polite refusal of the second cookie was met with a smile.

danh từ
  1. sự từ chối, sự khước từ, sự cự tuyệt
    • the refusal of an invitation
      sự từ chối lời mời
    • to give a flat refusal
      từ chối thẳng
    • to take no refusal
      cứ dai dẳng (đeo đẳng) nhất định không để cho bị từ chối
  2. quyền ưu tiên (chọn trước nhất)
    • to have the refusal of something
      quyền ưu tiên chọn trước nhất cái
    • to give someone the refusal of something
      cho ai quyền ưu tiên được chọn trước nhất giá trị

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "refusal"