regarding

/ri'gɑ:diɳ/
giới từ
  1. đối với (vấn đề...); về phần
    • policy regarding various natinalities
      chính sách đối với các dân tộc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "regarding"

regarding
The policy regarding employee benefits was updated last week.