regrattier

Học thuật
Thân thiện
regrattier

Un regrattier achète des fruits au marché pour les revendre.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người mua đi bán lại hàng lặt vặt: Từ này dùng để chỉ một người nghề nghiệpmua các mặt hàng nhỏ, lặt vặt rồi bán lại để kiếm lời. Đâymột từ cổ, ít được sử dụng trong tiếng Pháp hiện đại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Au Moyen Âge, le regrattier était une figure commune du marché. (Vào thời Trung Cổ, người mua đi bán lại hàng lặt vặtmột nhân vật phổ biếnchợ.)
    • Les regrattiers achetaient du sel ou des épices pour les revendre en petites quantités. (Những người mua đi bán lại hàng lặt vặt mua muối hoặc gia vị để bán lại với số lượng nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ regrattier thường xuất hiện trong các văn bản lịch sử hoặc văn học mô tả xã hội Pháp thời kỳ trước thế kỷ 19. gắn liền với các hoạt động thương mại nhỏ lẻ, thường không cửa hàng cố định.
Biến thể từ gần giống
  • Regrat (danh từ giống đực, cổ): Hành động mua đi bán lại, sự đầu cơ nhỏ. Đôi khi cũng chỉ nghề nghiệp của một .
  • Regratter (động từ, cổ): Mua đi bán lại (hàng hóa) để kiếm lời nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Revendeur (danh từ giống đực): Người bán lại. Đâytừ hiện đại phổ biến hơn, có thể dùng thay thế trong nhiều ngữ cảnh.
  • Brocanteur (danh từ giống đực): Người buôn bán đồ , đồ lặt vặt. Tuy không hoàn toàn giống nghĩa, nhưng đôi khi được dùng trong ngữ cảnh tương tự.
Lưu ý
  • Regrattiermột từ cổ. Trong tiếng Pháp đương đại, người ta thường dùng các từ như revendeur hoặc détaillant (người bán lẻ) để chỉ những người hoạt động kinh doanh tương tự.
  • Nghề nghiệp cụ thể của thường liên quan đến các mặt hàng thiết yếu như ngũ cốc, muối, hoặc rượu, đôi khi bị xemđầu cơ tích trữ.
regrattier

Un regrattier achète des fruits au marché pour les revendre.

danh từ giống đực
  1. (từ , nghĩa ) người mua đi bán lại hàng lặt vặt.

Từ gần giống