regretter

ngoại động từ
  1. thương tiếc, luyến tiếc
    • Regretter un ami
      thương tiếc một người bạn.
  2. hối tiếc; tiếc.
    • Regretter sa jeunesse
      tiếc tuổi xuân
    • Regretter son argent
      tiếc tiền
    • Regretter son imprévoyance
      hối tiếc sự không lo xa của mình;
    • Regretter d'avoir mal agi
      tiếcđã hành động sai;
    • Je regrette de vous avoir fait attendre
      tôi tiếcđã để anh phải chờ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống