rejeter

ngoại động từ
  1. ném lại
    • Rejeter un poisson dans l'eau
      ném lại con xuống nước
  2. hắt quẳng lại, đẩy lùi
    • Rejeter une balle
      hắt quả bóng
    • rejeter l'ennemi
      đẩy lùi quân dịch
  3. tuôn ra, thổ ra
    • Matières rejetées par un volcan
      chất do núi lửa tuôn ra
    • malade qui rejette les aliments
      người bệnh thổ thức ăn ra
  4. đưa sang, đưa xuống
    • Rejeter un mot à la fin de la phrase
      đưa một từ xuống cuối câu
  5. làm cho sa vào, làm cho rơi vào
    • Rejeter quelqu'un dans le doute
      làm cho ai (sa vào tình trạng) ngờ vực
  6. đổ, trút
    • Rejeter une faute sur quelqu'un
      đổ lỗi cho ai
  7. loại bỏ, bỏ
  8. gạt đi, bác, bác bỏ
    • Rejeter un projet de loi
      bác một dự án luật
  9. ruồng bỏ
    • Rejeté de la société
      bị xã hội ruồng bỏ
nội động từ
  1. ra tược; đâm chồi (cây)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống