relâcher

ngoại động từ
  1. nới (làm) giãn
    • Relâcher une corde
      nới dây thừng
    • Relâcher les muscles
      giãn bắp thịt
  2. buông lỏng, nới lỏng
    • Relâcher la discipline
      buông lỏng kỷ luật
  3. bớt giảm
    • Il ne relâche rien de ses exigences
      không hảm yêu cầu chút nào cả
  4. làm cho lỏng
    • Relâcher une sauce
      làm lỏng nước xốt
    • relâcher l'intestin
      làm cho ỉa lỏng
  5. thả
    • Relâcher un prisonnier
      thả người
nội động từ
  1. (hàng hải) ghé
    • Relâcher dans un port
      ghé vào một hải cảng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "relâcher"