relèvement

danh từ giống đực
  1. sự dựng lên, sự nâng lên, sự đỡ dậy
  2. sự dựng lại
    • Relèvement d'un mur
      sự dựng lại một bức tường
  3. sự nâng cao lên
    • Relèvement d'un sol
      sự nâng cao mặt đất lên
  4. sự tăng
    • Relèvement des salaires
      sự tương lương
  5. sự chấn hưng
    • Le relèvement d'une éconmie
      sự chấn hưng một nền kinh tế
  6. sự phục hồi nhân phẩm (cho gái điếm)
  7. sự xác định vị trí (một địa điểm)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "relèvement"

relèvement
Le relèvement d'un mur nécessite des matériaux solides.