relegation
/,reli'geiʃn/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Sự hạ cấp, sự giáng chức: Hành động chuyển ai đó hoặc cái gì đó xuống một vị trí, cấp bậc, hoặc tầm quan trọng thấp hơn.
- Sự xuống hạng (thể thao): Trong thể thao, đặc biệt là các giải đấu, đây là việc một đội bị chuyển xuống thi đấu ở một hạng đấu thấp hơn vào mùa giải sau.
- Sự giao phó, sự chuyển giao: Hành động giao một nhiệm vụ, quyền quyết định hoặc một vấn đề cho người khác hoặc một cơ quan khác (thường là cấp dưới) để xử lý.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The team faced relegation after a terrible season. (Đội bóng đối mặt với việc xuống hạng sau một mùa giải tồi tệ.)
- His relegation to a minor role in the company was a blow to his pride. (Việc ông ấy bị giáng chức xuống một vai trò nhỏ trong công ty là một cú đánh vào lòng tự trọng.)
- The relegation of this decision to a committee caused delays. (Việc chuyển giao quyết định này cho một ủy ban đã gây ra sự chậm trễ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to face the threat of relegation": đối mặt với nguy cơ xuống hạng (thể thao).
- The club is fighting to avoid the threat of relegation. (Câu lạc bộ đang chiến đấu để tránh nguy cơ xuống hạng.)
"relegation zone": khu vực xuống hạng (vị trí trong bảng xếp hạng mà các đội có nguy cơ bị xuống hạng).
- Three teams at the bottom of the league are in the relegation zone. (Ba đội ở cuối bảng xếp hạng đang trong khu vực xuống hạng.)
Biến thể và từ gần giống
Relegate (động từ): hạ cấp, giáng chức, xuống hạng.
- They were relegated to the second division. (Họ đã bị xuống hạng chơi ở giải hạng nhì.)
Relegated (tính từ): đã bị hạ cấp/xuống hạng.
- a relegated team (một đội bóng đã xuống hạng)
Từ đồng nghĩa
- Demotion: sự giáng chức, sự hạ cấp.
- Downgrading: sự hạ cấp, sự hạ bậc.
- Consignment: sự giao phó, sự chuyển giao (cho một nơi/vị trí kém hơn).
Từ trái nghĩa
- Promotion: sự thăng chức, sự lên hạng.
danh từ
- sự loại bỏ, sự bỏ xó, sự bỏ riêng ra
- sự giao (việc gì cho ai quyết định hoặc thi hành)
- sự chuyển (ai) đến (nơi nào, người nào...) để tìm hiểu thêm
- sự đổi đi xa; sự đày ải
- sự hạ tầng (công tác)