releveur

tính từ
  1. nâng
    • Muscle releveur
      (giải phẫu) nâng
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) nâng
    • Releveur de l'anus
      nâng hậu môn
  2. bộ nâng (nâng cây đổ rạp lên để gặt, ở máy gặt)
  3. người thu nhặt
    • Releveur de lait dans les campagnes
      người thu nhặt sữanông thôn
  4. người ghi
    • Releveur de compteurs
      người ghi công (ở các nhà)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

releveur
Le releveur de compteurs note les chiffres sur son carnet.