releveur

Học thuật
Thân thiện
releveur

Le releveur de compteurs note les chiffres sur son carnet.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:

    • (Giải phẫu học) nâng: Một chức năng nâng lên một bộ phận của cơ thể.
    • Bộ phận nâng (trong máy móc): Bộ phận của một cỗ máy (như máy gặt) dùng để nâng vật đó lên.
    • Người thu nhặt: Ngườicông việc đi thu gom, thu nhặt thứ đó.
    • Người ghi (chỉ số): Người nhiệm vụ ghi lại các số liệu, chẳng hạn như chỉ số trên đồng hồ đo.
  2. Tính từ:

    • tác dụng nâng lên: Dùng để mô tả thứ đó (thường) chức năng nâng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le releveur de la paupière supérieure permet d'ouvrir l'œil. ( nâng mi mắt trên cho phép mở mắt.)
    • Un releveur est essentiel sur une moissonneuse-batteuse pour redresser les céréales couchées. (Một bộ phận nângthiết yếu trên máy gặt đập liên hợp để làm thẳng các cây ngũ cốc bị đổ rạp.)
    • Le releveur passe chaque matin pour collecter le lait. (Người thu nhặt sữa đi qua mỗi sáng để thu gom sữa.)
    • Le releveur de compteurs d'eau vient mensuellement. (Người ghi chỉ số đồng hồ nước đến hàng tháng.)
  • Tính từ:

    • Le muscle releveur du menton est petit mais important. ( nâng cằm thì nhỏ nhưng quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Releveur de l'anus" (danh từ): nâng hậu môn, mộtquan trọng trong khung chậu.
  • "Releveur de compteurs" (danh từ): Người ghi công (điện, nước, gas), một nghề nghiệp cụ thể.
  • "Releveur de lait" (danh từ): Người thu nhặt sữa, thường chỉ công việc trong quá khứ hoặcvùng nông thôn.
Biến thể từ liên quan
  • Releveuse (danh từ giống cái): Dạng giống cái của "releveur".
  • Relever (động từ): Nâng lên, nhặt lên, ghi lại. Đâyđộng từ gốc.
  • Relevé (danh từ/tính từ): Bản ghi chép, bản báo cáo; hoặc được nâng lên, cao.
Từ đồng nghĩa
  • (Với nghĩa "người thu nhặt"): Collecteur (người thu gom), ramasseur (người nhặt).
  • (Với nghĩa "người ghi"): Agent de relevé (nhân viên ghi chỉ số), contrôleur (người kiểm tra, ghi số).
  • (Với nghĩa " nâng"): Muscle élévateur ( nâng - thuật ngữ giải phẫu đồng nghĩa).
Cụm từ liên quan
  • Faire le releveur (cụm động từ): Làm công việc của người ghi/chỉ số hoặc người thu nhặt.
    • Il fait le releveur dans plusieurs villages. (Anh ấy làm người ghi chỉ sốnhiều ngôi làng.)
releveur

Le releveur de compteurs note les chiffres sur son carnet.

tính từ
  1. nâng
    • Muscle releveur
      (giải phẫu) nâng
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) nâng
    • Releveur de l'anus
      nâng hậu môn
  2. bộ nâng (nâng cây đổ rạp lên để gặt, ở máy gặt)
  3. người thu nhặt
    • Releveur de lait dans les campagnes
      người thu nhặt sữanông thôn
  4. người ghi
    • Releveur de compteurs
      người ghi công (ở các nhà)

Từ gần giống