relever

ngoại động từ
  1. dựng lên, nâng lên, đỡ dậy
    • Relever un enfant
      đỡ một em bé dậy
    • Relever une chaise renversée
      dựng chiếc ghế đỗ lên
  2. dựng lại (cái đổ nát)
    • Relever un mur
      dựng lại bức tường
  3. nâng cao lên
    • Relever un plancher
      nâng sàn nhà cao lên
  4. vén dài lên
  5. ngẩng lên
    • Relever la tête
      ngẩng đầu lên
  6. (hàng hải) trục lên (tàu đắm)
  7. tăng, gia tăng
    • Relever la tête
      ngẩng đầu lên
  8. (hàng hải) trục lên (tàu đắm)
  9. tăng, gia tăng
    • Relever les prix
      tăng giá hàng
    • Relever les salaires
      tăng lương
    • Relever le courage
      gia tăng dũng khí
  10. nổi lên
    • Relever un dessin
      nổi một bức vẽ
  11. chấn hưng
    • Relever l'industrie
      chấn hưng công nghiệp
  12. nâng cao (giá trị), tôn lên
    • Le travail relève l'homme
      lao động nâng cao con người
    • La parure relève la beauté
      trang sức tôn vẻ đẹp lên
  13. nêu lên
    • Relever une faute
      nêu lên một lỗi lầm
  14. đập lại
    • Relever une offense
      đập lại một lời xúc phạm
  15. chép, ghi
    • Relever une adresse
      ghi một địa chỉ
    • Relever un compteur
      ghi công
  16. nhặt; thu
    • Le professeur relève les copies
      thầy giáo thu bài
  17. thay phiên
    • Relever une sentinelle
      thay phiên người gác
  18. huyền chức, cất chức
    • Relever quelqu'un de ses fonctions
      cất chức ai
  19. giải cho
    • Relever quelqu'un de ses serments
      giải lời thề cho ai
  20. làm cho tăng vị, gia thêm vị cay
    • Relever une sauce
      gia thêm vị cay cho nước xốt
    • relever le défi; relever le gant
      nhận lời thách thức
    • relever le moral
      trấn an tinh thần
nội động từ
  1. mới ra khỏi, mới dậy
    • Relever de maladie
      mới ốm dậy
  2. thuộc quyền, thuộc phạm vi, phụ thuộc
    • Fief qui relève d'un seigneur
      đất phong thuộc quyền một lãnh chúa
    • Relever de la compétence de quelqu'un
      thuộc thẩm quyền của ai
    • Maladie qui relève du psychiatre
      bệnh thuộc phạm vi thầy thuốc tâm thần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "relever"