relever

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Nâng lên, dựng lên, đỡ dậy: Hành động làm cho một vật hoặc người từ vị trí thấp hoặc nằm sang vị trí cao hoặc đứng.
    • Tăng lên, nâng cao: Làm cho mức độ, số lượng hoặc giá trị trở nên lớn hơn hoặc tốt hơn.
    • Ghi lại, chép lại: Ghi chép, sao chép thông tin từ nơi này sang nơi khác.
    • Nêu lên, chỉ ra: Đề cập hoặc chỉ ra một điểm, một lỗi hoặc một sự kiện cụ thể.
    • Làm tăng hương vị, gia vị: Thêm gia vị (thườngvị cay, mặn) vào món ăn để làm nổi bật hương vị.
  2. Nội động từ (đi với giới từ "de"):

    • Mới khỏi, mới dậy (bệnh): Trạng thái vừa mới hồi phục sau một cơn bệnh.
    • Thuộc về, phụ thuộc vào: Chỉ sự thuộc quyền, thuộc phạm vi quảnhoặc chuyên môn của ai đó/cái gì đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il a aidé à relever la table lourde. (Anh ấy đã giúp nâng chiếc bàn nặng lên.)
    • Le gouvernement veut relever le salaire minimum. (Chính phủ muốn nâng mức lương tối thiểu.)
    • Pouvez-vous relever ce numéro de téléphone pour moi ? (Anh có thể ghi lại số điện thoại này giúp tôi không?)
    • Le professeur a relevé plusieurs erreurs dans mon devoir. (Giáo viên đã chỉ ra nhiều lỗi trong bài tập của tôi.)
    • Il faut relever cette sauce avec un peu de poivre. (Phải làm nước sốt này đậm đà hơn với một chút tiêu.)
  • Nội động từ:

    • Elle relève tout juste d'une grippe sévère. ( ấy vừa mới khỏi một cơn cúm nặng.)
    • Cette décision relève de la compétence du directeur. (Quyết định này thuộc thẩm quyền của giám đốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Relever un défi / Relever le gant: Nhận lời thách thức, đương đầu với thử thách.

    • L'équipe est prête à relever le défi. (Đội đã sẵn sàng đương đầu với thử thách.)
  • Relever le moral (de quelqu'un): Cổ vũ, động viên, làm cho tinh thần phấn chấn lên.

    • Ses paroles encourageantes ont relevé le moral de tout le groupe. (Những lời động viên của anh ấy đã làm phấn chấn tinh thần cả nhóm.)
  • Relever (quelqu'un) de ses fonctions: Cách chức, miễn nhiệm ai đó.

    • Le ministre a été relevé de ses fonctions. (Vị bộ trưởng đã bị cách chức.)
Biến thể từ gần giống
  • Relèvement (danh từ): Sự nâng lên, sự tăng lên, sự phục hồi.

    • le relèvement du niveau de vie (sự nâng cao mức sống)
  • Relevé (tính từ): Cao, được nâng lên; (danh từ): Bản ghi chép, bản kê.

    • un col relevé (cổ áo cao)
    • un relevé de compte (bản sao tài khoản)
Từ đồng nghĩa
  • Soulever: Nâng lên, nhấc lên (vật nặng).
  • Augmenter: Tăng lên (về số lượng, mức độ).
  • Noter: Ghi chú, ghi lại.
  • Signaler: Báo, chỉ ra.
  • Dépendre de: Phụ thuộc vào.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Relever de (như đã định nghĩamục nội động từ): Thuộc về, phụ thuộc vào; mới khỏi bệnh.
  • Relever quelqu'un: Thay phiên cho ai (trong ca trực, gác).
    • Je vais relever le garde à minuit. (Tôi sẽ thay phiên cho người gác lúc nửa đêm.)
Thành ngữ liên quan
  • Relever la tête: Ngẩng đầu lên (nghĩa đen); Lấy lại tinh thần, vươn lên sau khó khăn (nghĩa bóng).

    • Après cet échec, il a su relever la tête. (Sau thất bại đó, anh ấy đã biết vươn lên.)
  • Relever le défi (như đã nêumục nâng cao): Nhận lời thách thức.

ngoại động từ
  1. dựng lên, nâng lên, đỡ dậy
    • Relever un enfant
      đỡ một em bé dậy
    • Relever une chaise renversée
      dựng chiếc ghế đỗ lên
  2. dựng lại (cái đổ nát)
    • Relever un mur
      dựng lại bức tường
  3. nâng cao lên
    • Relever un plancher
      nâng sàn nhà cao lên
  4. vén dài lên
  5. ngẩng lên
    • Relever la tête
      ngẩng đầu lên
  6. (hàng hải) trục lên (tàu đắm)
  7. tăng, gia tăng
    • Relever la tête
      ngẩng đầu lên
  8. (hàng hải) trục lên (tàu đắm)
  9. tăng, gia tăng
    • Relever les prix
      tăng giá hàng
    • Relever les salaires
      tăng lương
    • Relever le courage
      gia tăng dũng khí
  10. nổi lên
    • Relever un dessin
      nổi một bức vẽ
  11. chấn hưng
    • Relever l'industrie
      chấn hưng công nghiệp
  12. nâng cao (giá trị), tôn lên
    • Le travail relève l'homme
      lao động nâng cao con người
    • La parure relève la beauté
      trang sức tôn vẻ đẹp lên
  13. nêu lên
    • Relever une faute
      nêu lên một lỗi lầm
  14. đập lại
    • Relever une offense
      đập lại một lời xúc phạm
  15. chép, ghi
    • Relever une adresse
      ghi một địa chỉ
    • Relever un compteur
      ghi công
  16. nhặt; thu
    • Le professeur relève les copies
      thầy giáo thu bài
  17. thay phiên
    • Relever une sentinelle
      thay phiên người gác
  18. huyền chức, cất chức
    • Relever quelqu'un de ses fonctions
      cất chức ai
  19. giải cho
    • Relever quelqu'un de ses serments
      giải lời thề cho ai
  20. làm cho tăng vị, gia thêm vị cay
    • Relever une sauce
      gia thêm vị cay cho nước xốt
    • relever le défi; relever le gant
      nhận lời thách thức
    • relever le moral
      trấn an tinh thần
nội động từ
  1. mới ra khỏi, mới dậy
    • Relever de maladie
      mới ốm dậy
  2. thuộc quyền, thuộc phạm vi, phụ thuộc
    • Fief qui relève d'un seigneur
      đất phong thuộc quyền một lãnh chúa
    • Relever de la compétence de quelqu'un
      thuộc thẩm quyền của ai
    • Maladie qui relève du psychiatre
      bệnh thuộc phạm vi thầy thuốc tâm thần