reliant

/ri'laiənt/
tính từ
  1. đáng được tin cậy
    • a man
      một người đáng tin cậy
  2. tự tin
    • to speak with a reliant tone
      nói với một giọng tự tin
  3. dựa vào, tin vào
    • to be reliant on someone for something
      dựa vào ai để làm cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "reliant"

reliant
The country is reliant on imported oil for its energy needs.