relent

/ri'lent/
nội động từ
  1. bớt nghiêm khắc, trở nên thuần tính, dịu lại
  2. mủi lòng, động lòng thương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "relent"

relent
The teacher finally relented and gave the class an extra day to finish their projects.