remarquer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Nhận thấy, nhận ra: Hành động để ý ghi nhận sự hiện diện, một chi tiết hoặc một sự việc nào đó.
    • Chú ý, để ý: Dành sự quan tâm đặc biệt đến một điều đó, thường nổi bật hoặc quan trọng.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il remarqua des taches qu'il lava avec soin. (Anh ấy nhận thấy những vết bẩn anh ấy đã gột rửa cẩn thận.)
    • Remarquer quelqu'un dans la foule. (Nhận ra ai đó trong đám đông.)
    • Remarquez bien que... (Xin hãy chú ý rằng...)
    • C'est un roman qui mérite d'être remarqué. (Đómột cuốn tiểu thuyết đáng được chú ý.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se faire remarquer": Khiến người ta chú ý đến mình (thường hành vi, ngoại hình nổi bật).

    • Il se fait toujours remarquer par son humour. (Anh ấy luôn khiến người khác chú ý sự hài hước của mình.)
    • Elle aime se faire remarquer par ses tenues originales. ( ấy thích được chú ý nhờ những bộ trang phục độc đáo.)
  • "Faire remarquer (quelque chose à quelqu'un)": Chỉ cho ai đó thấy, nhận xét về điều .

    • Je lui ai fait remarquer son erreur. (Tôi đã chỉ cho anh ta thấy lỗi của mình.)
Biến thể từ liên quan
  • Remarquable (adj): Đáng chú ý, xuất sắc, nổi bật.

    • Un talent remarquable. (Một tài năng đáng chú ý.)
  • Remarque (n.f): Lời nhận xét, lời bình; dấu hiệu, chi tiết đáng chú ý.

    • Faire une remarque pertinente. (Đưa ra một nhận xét sắc sảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Noter: Ghi nhận, để ý thấy.
  • Apercevoir: Thoáng thấy, nhận ra.
  • Constater: Nhận thấy, ghi nhận (một sự kiện, sự thật).
  • Observer: Quan sát, nhận xét.
Từ trái nghĩa
  • Ignorer: Không biết, phớt lờ.
  • Négliger: Lơ là, bỏ qua.
  • Oublier: Quên.
Thành ngữ cách diễn đạt liên quan
  • "Faire la remarque que...": Nhận xét rằng...

    • Il a fait la remarque que le projet était ambitieux. (Anh ấy đã nhận xét rằng dự án rất đầy tham vọng.)
  • remarquer que...": Cần lưu ý rằng...

    • À remarquer que ces chiffres sont provisoires. (Cần lưu ý rằng những con số này chỉtạm thời.)
ngoại động từ
  1. đánh dấu lại
    • Remarquer du linge
      đánh dấu lại quần áo
  2. chú ý, để ý
    • Remarquez bien que
      xin chú ý
    • Roman qui mérite d'être remarqué
      cuốn tiểu thuyết đáng chú ý
    • Se faire remarquer
      khiến người ta chú ý
  3. nhận thấy; nhận ra
    • Il remarqua des taches qu'il lava avec soin
      nhận thấy những vết bẩn gột rửa cẩn thận
    • Remarquer quelqu'un dans la foule
      nhận ra ai trong đám đông

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "remarquer"