remorquer

ngoại động từ
  1. kéo, lai, dắt
    • Remorquer une voiture en panne
      kéo một cái xe hỏng máy
  2. (thân mật) kéo theo, kéo lê
    • Remorquer toute sa famille
      kéo theo cả bầy đoàn thê tử
    • Remorquer son ennui
      kéo lê nỗi buồn phiền

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "remorquer"