remorquer
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Kéo, lai, dắt (một phương tiện): Hành động dùng một phương tiện (như xe tải, xe cứu hộ) để kéo một phương tiện khác đang không thể tự di chuyển.
- (Thân mật) Kéo theo, kéo lê (người hoặc vật trừu tượng): Cách nói ví von, chỉ việc mang theo ai đó hoặc cảm xúc nào đó một cách nặng nề hoặc miễn cưỡng.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- La dépanneuse est venue remorquer ma voiture. (Xe cứu hộ đã đến kéo chiếc xe của tôi đi.)
- Il faut remorquer le bateau jusqu'au port. (Phải lai con thuyền về cảng.)
- Il a dû remorquer son frère à la soirée. (Anh ấy phải kéo theo em trai mình đến bữa tiệc.) - (nghĩa thân mật)
- Elle remorque sa tristesse partout où elle va. (Cô ấy kéo lê nỗi buồn của mình đi khắp mọi nơi.) - (nghĩa thân mật)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Se faire remorquer": Bị kéo đi (dành cho phương tiện).
- Notre voiture est en panne, nous allons devoir nous faire remorquer. (Xe chúng tôi hỏng, chúng tôi sẽ phải để nó bị kéo đi.)
Biến thể và từ gần giống
- Remorque (danh từ): Rơ-moóc, xe được kéo.
- Le camion tire une remorque. (Chiếc xe tải kéo một cái rơ-moóc.)
- Remorqueur (danh từ): Tàu lai, xe kéo.
- Un remorqueur aide le pétrolier à entrer dans le port. (Một tàu lai giúp tàu chở dầu vào cảng.)
Từ đồng nghĩa
- Tirer: Kéo (nghĩa rộng hơn, không chỉ dành cho phương tiện).
- Tracter: Kéo, kéo đi (thường dùng trong kỹ thuật hoặc cho phương tiện nặng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không có cụm động từ đặc thù nào khác ngoài "se faire remorquer" đã nêu ở trên)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "remorquer")
ngoại động từ
- kéo, lai, dắt
- Remorquer une voiture en pannekéo một cái xe hỏng máy
- (thân mật) kéo theo, kéo lê
- Remorquer toute sa famillekéo theo cả bầy đoàn thê tử
- Remorquer son ennuikéo lê nỗi buồn phiền