quở

  1. blâmer; reprocher
  2. faire remarquer
    • Nhiều người quởanh ta gầy đi trông thấy
      beaucoup font remarquer qu'il a maigri à vue d'oeil
  3. xem quở quạng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

quở
Mẹ quở con vì làm vỡ cái cốc.