remissible

/ri'misəbl/
Học thuật
Thân thiện
remissible

A remissible offense is often overlooked in a spirit of forgiveness.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể tha thứ, có thể bỏ qua: Dùng để mô tả một lỗi lầm, tội lỗi hoặc một khoản nợ có thể được tha thứ, miễn giảm hoặc bỏ qua.
    • Có thể được miễn trừ (hình phạt, nghĩa vụ): Chỉ một hình phạt, khoản tiền phạt hoặc nghĩa vụ có thể được hủy bỏ hoặc giảm nhẹ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The debt was considered remissible under the new amnesty program. (Khoản nợ được coi có thể được miễn giảm theo chương trình ân xá mới.)
    • His offense was minor and deemed remissible by the committee. (Lỗi của anh ấy nhỏ được hội đồng đánh giá có thể tha thứ được.)
    • Is the penalty for this violation remissible? (Hình phạt cho vi phạm này có thể được miễn giảm không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "remissible sin": Tội lỗi có thể được tha thứ (thường trong bối cảnh tôn giáo).

    • In some doctrines, all sins are considered remissible through repentance. (Trong một số giáo , mọi tội lỗi đều được coi có thể tha thứ thông qua sự ăn năn.)
  • "remissible fine": Khoản tiền phạt có thể được bãi bỏ.

    • The court may grant a remissible fine if the defendant shows good cause. (Tòa án có thể miễn giảm khoản tiền phạt nếu bị cáo đưa ra lý do chính đáng.)
Biến thể từ gần giống
  • Remission (danh từ): Sự tha thứ, sự miễn giảm; sự thuyên giảm (bệnh).

    • He applied for remission of the debt. (Anh ấy đã nộp đơn xin miễn giảm khoản nợ.)
  • Remiss (tính từ): Cẩu thả, (nghĩa khác, không phải từ đồng nghĩa).

    • It was remiss of me to forget your birthday. (Tôi thật cẩu thả khi quên sinh nhật của bạn.)
Từ đồng nghĩa
  • Pardonable: Có thể tha thứ.
  • Forgivable: Có thể tha thứ.
  • Exemptible: Có thể được miễn trừ.
Từ trái nghĩa
  • Irremissible: Không thể tha thứ, không thể miễn giảm.
  • Unforgivable: Không thể tha thứ.
  • Inexcusable: Không thể bào chữa.
remissible

A remissible offense is often overlooked in a spirit of forgiveness.

tính từ
  1. có thể tha thứ, có thể miễn giảm

Từ chứa "remissible"