renovation

/,renou'veiʃn/
danh từ
  1. sự làm mới lại, sự đổi mới; sự cải tiến; sự sửa chữa lại
  2. sự hồi phục, sự làm hồi sức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "renovation"

renovation
The family is planning a renovation of their kitchen.