overhaul

/'ouvəhɔ:l/
danh từ
  1. sự kiểm tra kỹ lưỡng, sự xem xét toàn bộ
  2. sự đại tu[,ouvə'hɔ:l]
ngoại động từ
  1. tháo ra để xem xét cho kỹ; xem xét lại toàn bộ
  2. kiểm tra, đại tu (máy móc)
  3. (hàng hải) chạy kịp, đuổi kịp, vượt

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "overhaul"

overhaul
The mechanic performs a complete overhaul of the car's engine.