rentier

/'rɔntiei/
Học thuật
Thân thiện
rentier

A rentier lives comfortably from his property investments.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người sống bằng lợi tức: Một người thu nhập chủ yếu từ các khoản đầu , tiền cho thuê tài sản (như bất động sản), hoặc lãi suất từ trái phiếu, thay vì từ lao động trực tiếp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • After inheriting several apartment buildings, he became a rentier and no longer needed to work. (Sau khi thừa kế vài tòa chung , ông ấy trở thành một người sống bằng lợi tức không cần phải làm việc nữa.)
    • The economy's reliance on rentiers can sometimes slow down productive investment. (Sự phụ thuộc của nền kinh tế vào tầng lớp sống bằng lợi tức đôi khi có thể làm chậm các khoản đầusản xuất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rentier class": Giai cấp/tầng lớp sống bằng lợi tức.

    • Some economists criticize the growing power of the rentier class. (Một số nhà kinh tế chỉ trích sức mạnh ngày càng tăng của giai cấp sống bằng lợi tức.)
  • "Rentier capitalism": Chủ nghĩa tư bản ăn bám (một thuật ngữ kinh tế chỉ hình thái kinh tế nơi lợi nhuận chủ yếu đến từ việc sở hữu cho thuê tài sản hơn từ sản xuất hàng hóa/dịch vụ mới).

    • The book analyzes the problems of rentier capitalism in modern economies. (Cuốn sách phân tích các vấn đề của chủ nghĩa tư bản ăn bám trong các nền kinh tế hiện đại.)
Biến thể từ gần giống
  • Rent (n): Tiền thuê, tiền cho thuê.

    • He pays a high rent for his apartment. (Anh ấy trả một khoản tiền thuê cao cho căn hộ của mình.)
  • Rental (n/adj): (Việc/Vật) cho thuê.

    • The car rental service is very convenient. (Dịch vụ cho thuê xe hơi rất tiện lợi.)
Từ đồng nghĩa
  • Investor living on income: Nhà đầu sống bằng thu nhập.
  • Person of independent means: Người thu nhập độc lập (không phải làm công ăn lương).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp hình thành từ danh từ "rentier")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "rentier")

rentier

A rentier lives comfortably from his property investments.

danh từ
  1. người sống bằng tiền lợi tức

Từ gần giống