ranter

/'ræntə/
Học thuật
Thân thiện
ranter

A man becomes a ranter during a heated town hall meeting.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người nói huênh hoang, khoác lác: Một người thường xuyên nói những lời lẽ giận dữ, cuồng nhiệt, khoa trương thường rỗng tuếch về một chủ đề nào đó.
    • Người diễn thuyết cuồng tín: Một người truyền bá ý tưởng một cách hùng hồn, nhiệt thành đến mức cực đoan hoặc cuồng tín.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He was dismissed as a mere ranter with no real solutions. (Anh ta bị coi như một kẻ khoác lác rỗng tuếch không giải pháp thực sự nào.)
    • The political rally was interrupted by a loud ranter shouting conspiracy theories. (Buổi mít tinh chính trị bị gián đoạn bởi một người nói huênh hoang lớn tiếng hét lên những thuyết âm mưu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a ranting ranter": một người nói huênh hoang đang trong cơn giận dữ/cuồng nhiệt. Cụm này nhấn mạnh trạng thái đang hành động của đối tượng.
    • The online forum was disrupted by a ranting ranter. (Diễn đàn trực tuyến bị phá rối bởi một kẻ đang nói huênh hoang giận dữ.)
Biến thể từ gần giống
  • To rant (động từ): nói một cách giận dữ, cuồng nhiệt, thường dài dòng.
    • He ranted about the injustice for an hour. (Anh ta nói giận dữ về sự bất công suốt một tiếng đồng hồ.)
  • Rant (danh từ): một bài nói hoặc bài viết giận dữ, cuồng nhiệt.
    • His speech was just a long, incoherent rant. (Bài phát biểu của anh ta chỉ một bài nói giận dữ dài dòng không mạch lạc.)
  • Ranting (danh động từ/tính từ): hành động hoặc đặc điểm của việc nói huênh hoang.
    • We had to listen to his ranting monologue. (Chúng tôi phải nghe bài độc thoại đầy giận dữ của anh ta.)
Từ đồng nghĩa
  • Demagogue: kẻ mị dân (người lãnh đạo lợi dụng cảm xúc định kiến của quần chúng).
  • Haranguer: người diễn thuyết dài dòng, hùng hồn (thường theo cách chỉ trích hoặc kích động).
  • Rabble-rouser: kẻ xúi giục đám đông.
Từ trái nghĩa
  • Conciliator: người hòa giải.
  • Moderate: người ôn hòa.
  • Reasoner: người biết lẽ, suy luận.
ranter

A man becomes a ranter during a heated town hall meeting.

danh từ
  1. diễn giả huênh hoang rỗng tuếch

Từ gần giống

Từ chứa "ranter"