render

/'rendə/
ngoại động từ
  1. trả, trả lại, hoàn lại
    • to render thanks to
      trả ơn
  2. dâng, nộp, trao
    • to render [up] a city to the enemy
      nộp một thành phố cho quân địch
    • to render a message
      trao một bức thông điệp
  3. đưa ra, nêu ra
    • he can render no reason for it
      không đưa ra được một lý do về việc đó
    • to render an account of
      đưa ra một báo cáo về, báo cáo về (vấn đề ...)
  4. làm, làm cho
    • to render a service
      giúp đỡ
    • to be rendered speechless with rage
      giận điên lên (làm cho) không nói được nữa
  5. biểu hiện, diễn tả
    • the writer's thought is well rendered in his works
      tư tưởng của nhà văn biểu hiện rất rõ ràng trong những tác phẩm của ông
  6. diễn, đóng (vai kịch); trình diễn, diễn tấu (một bản nhạc)
  7. dịch
    • this sentence can't be rendered into English
      câu này không thể dịch được sang tiếng Anh
  8. thắng (đường); nấu chảy (mỡ...); lọc ((cũng) to render down)
  9. trát vữa (tường...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "render"

Từ có nhắc đến "render"

render
The artist renders a detailed landscape in watercolor.