rentoiler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • (Nghệ thuật) Thay vải mới: Hành động thay thế lớp vải (thườngvải bố - toile) của một bức tranh sơn dầu bằng một tấm vải mới, thường do lớp vải đã bị hư hỏng, rách nát hoặc xuống cấp nghiêm trọng. Đâymột kỹ thuật bảo tồn phục chế tranh chuyên nghiệp.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le restaurateur doit rentoiler ce tableau ancien. (Nhà phục chế phải thay vải mới cho bức tranh cổ này.)
    • Après avoir nettoyé la peinture, l'étape suivante consiste à la rentoiler. (Sau khi làm sạch bức tranh, bước tiếp theothay vải mới cho .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này hầu như chỉ được sử dụng trong bối cảnh chuyên môn về bảo tồn, phục chế nghệ thuật hoặc hội họa. mô tả một quy trình kỹ thuật phức tạp nhằm bảo tồn tác phẩm gốc.
Biến thể từ gần giống
  • Rentoilage (danh từ): Việc thay vải mới, kỹ thuật thay vải mới.
    • Le rentoilage de cette œuvre a été réalisé par un expert. (Việc thay vải mới cho tác phẩm này đã được thực hiện bởi một chuyên gia.)
  • Toile (danh từ): Vải bố, vải canvas - chất liệu vải thường dùng để vẽ tranh sơn dầu.
  • Restaurer (ngoại động từ): Phục chế, tu bổ (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm nhiều công đoạn như làm sạch, , rentoiler, v.v.).
Từ đồng nghĩa
  • Refixer sur une nouvelle toile: Cố định lại lên một tấm vải mới. (Cụm từ mô tả hành động)
  • Châssis neuf: Khung vẽ mới. (Liên quan đến phần khung khi thay vải)
Lưu ý
  • Rentoiler khác với détoiler (tháo tranh ra khỏi vải/căng vải) hay entoiler (căng vải lên khung lần đầu). quy trình thay thế hoàn toàn lớp vải nền đã hỏng.
  • Đây không phảimột công việc thông thường đòi hỏi tay nghề cao của chuyên gia phục chế để đảm bảo không làm hư hại lớp sơn gốc của bức tranh.
ngoại động từ
  1. (nghệ thuật) thay vải mới
    • rentoiler une peinture
      thay vải mới vào một bức tranh

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "rentoiler"