vải

  1. étoffe; toile; tissu
    • Vải sợi bông
      étoffe (toile) de coton
    • Vải len
      tissu (étoffe) de laine
    • Vải mộc
      toile écrue
    • bìa vải
      entoilage (d'un livre)
    • bồi vải
      entoiler (une carte...)
    • thay vải mới
      rentoiler (un tableau)
    • vải thưa che mắt thánh
      on ne saurait rien cacher aux yeux d'un homme perspicace
  2. (bot.) litchi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vải
Mẹ mua một tấm vải màu xanh để may áo.