renverse

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Chiều gió trở, dòng nước trở: Trong hàng hải, "renverse" chỉ sự đổi chiều của gió hoặc dòng nước.
  2. Cụm từ cố định:

    • À la renverse: Ở tư thế ngửa, ngã ngược ra sau.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:

    • Le bateau a ajuster sa voile à cause de la renverse du vent. (Con thuyền phải điều chỉnh buồm chiều gió trở.)
    • La renverse du courant rend la navigation difficile. (Dòng nước trở khiến việc điều hướng trở nên khó khăn.)
  • Cụm từ "à la renverse":

    • Il est tombé à la renverse en glissant sur la glace. (Anh ấy ngã ngửa ra sau khi trượt trên băng.)
    • Le fauteuil basculé le laissa à la renverse. (Chiếc ghế bật ngửa khiến anh ta nằm ngửa ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tomber à la renverse": Ngã ngửa (nghĩa đen). Cũng có thể dùng với nghĩa bóng để diễn tả sự ngạc nhiên, sốc đến mức như muốn ngã ngửa.
    • J'en suis tombé à la renverse en apprenant la nouvelle ! (Tôi đã sốc đến ngã ngửa khi nghe tin này!)
Biến thể từ gần giống
  • Renverser (động từ): Làm đổ, lật ngược, đánh đổ.

    • Renverser un verre. (Làm đổ một cốc nước.)
    • Renverser un gouvernement. (Lật đổ một chính phủ.)
  • Renversement (danh từ giống đực): Sự lật đổ, sự đảo lộn.

    • Un renversement de situation. (Một sự đảo ngược tình thế.)
Từ đồng nghĩa
  • Contre-courant (danh từ giống đực): Dòng nước ngược.
  • Inversion (danh từ giống cái): Sự đảo ngược, sự đổi chiều (nói chung).
Thành ngữ liên quan
  • Être/se retrouver à la renverse: Ở trong tình thế bất lợi, thua thiệt (nghĩa bóng).
    • Après cette mauvaise affaire, il s'est retrouvé à la renverse. (Sau vụ làm ăn thua lỗ đó, anh ta rơi vào thế khó khăn.)
danh từ giống cái
  1. (hàng hải) chiều gió trở; dòng nước trở
    • à la renverse
      ngửa
    • Tomber à la renverse
      ngã ngửa