repérer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Đánh dấu, cắm mốc: Hành động đặt một dấu hiệu hoặc điểm mốc để xác định một vị trí cụ thể.
    • Xác định vị trí: Hành động tìm ra xác định chính xác vị trí của một đối tượng, thường trong không gian.
    • (Thân mật) Nhận ra, phát hiện: Hành động nhận diện hoặc tìm thấy ai đó, điều đó, đặc biệt là khi họ/ khó thấy hoặc ẩn giấu.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Les géomètres vont repérer les limites du terrain. (Các nhà trắc địa sẽ đánh dấu ranh giới của miếng đất.)
    • Le pilote doit repérer la piste d'atterrissage. (Phi công phải xác định vị trí đường băng hạ cánh.)
    • J'ai réussi à repérer mon ami dans la foule. (Tôi đã thành công nhận ra bạn tôi trong đám đông.)
    • Le correcteur a repéré plusieurs coquilles. (Người hiệu đính đã phát hiện nhiều lỗi chính tả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se faire repérer": Bị phát hiện, bị nhận ra.
    • L'espion a eu peur de se faire repérer. (Tên gián điệp sợ bị phát hiện.)
  • "Repérer du premier coup d'œil": Nhận ra ngay từ cái nhìn đầu tiên.
    • Elle peut repérer une erreur du premier coup d'œil. ( ấy có thể phát hiện một lỗi ngay từ cái nhìn đầu tiên.)
Biến thể từ gần giống
  • Repérage (Danh từ giống đực): Sự xác định vị trí, sự định vị.
    • Le repérage des étoiles est essentiel en astronomie. (Việc xác định vị trí các ngôi saothiết yếu trong thiên văn học.)
  • Repérable (Tính từ): Có thể nhận ra, có thể xác định được.
    • Le bâtiment est facilement repérable grâce à sa tour. (Tòa nhà dễ dàng nhận ra được nhờ tháp của .)
Từ đồng nghĩa
  • Localiser: Xác định vị trí, định vị.
  • Identifier: Nhận dạng, xác định.
  • Détecter: Phát hiện, tìm.
  • Déceler: Khám phá ra, phát hiện ra.
Các cụm động từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào riêng cho "repérer" trong tiếng Pháp. Động từ này thường được sử dụng một mình hoặc với các trạng từ như "facilement", "vite").

Thành ngữ liên quan
  • Avoir l'œil pour repérer...: Có con mắt tinh tường để phát hiện...
    • Il a l'œil pour repérer les bonnes affaires. (Anh ta con mắt tinh tường để phát hiện những món hời.)
ngoại động từ
  1. đánh dấu, cắm mốc
    • Repérer un alignement
      cắm mốc một hàng
  2. xác định vị trí
    • Repérer une batterie ennemie
      xác định một giàn pháo địch
  3. (thân mật) nhận ra, phát hiện
    • Repérer quelqu'un dans la foule
      nhận ra ai trong đám đông
    • Repérer des fautes dans un texte
      phát hiện những lỗi trong một bài
    • Se faire repérer
      bị phát hiện

Từ gần giống

Từ chứa "repérer"