repressive

/ri'presiv/
Học thuật
Thân thiện
repressive

The government's repressive policies limited public gatherings.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đàn áp, áp chế: Dùng để mô tả một hệ thống, chính quyền, hoặc biện pháp hành động kiểm soát mạnh mẽ, thường bằng lực hoặc đe dọa, nhằm hạn chế tự do, dập tắt sự phản kháng hoặc bất đồng chính kiến.
    • Ức chế: tính chất kìm hãm, ngăn cản sự biểu lộ tự nhiên (như cảm xúc, ý tưởng, hành vi).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The people lived under a repressive dictatorship for decades. (Người dân sống dưới chế độ độc tài đàn áp trong nhiều thập kỷ.)
    • The government used repressive measures to silence the protesters. (Chính phủ đã sử dụng các biện pháp áp chế để bịt miệng những người biểu tình.)
    • His childhood was marked by a repressive atmosphere that discouraged any show of emotion. (Tuổi thơ của anh ấy bị đánh dấu bởi một bầu không khí ức chế ngăn cản mọi biểu lộ cảm xúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "repressive apparatus": bộ máy đàn áp (thường chỉ các cơ quan như cảnh sát, quân đội được dùng để duy trì quyền lực bằng cách đàn áp).

    • The regime maintained power through its vast repressive apparatus. (Chế độ duy trì quyền lực thông qua bộ máy đàn áp rộng lớn của mình.)
  • "repressive tolerance": sự khoan dung đàn áp (một khái niệm triết học chỉ việc một hệ thống cho phép tự do biểu đạt một cách hình thức nhưng thực chất vẫn duy trì cấu thống trị).

    • The philosopher argued that what seemed like freedom was actually a form of repressive tolerance. (Nhà triết học lập luận rằng thứ trông giống tự do thực ra một dạng khoan dung đàn áp.)
Biến thể từ gần giống
  • Repress (động từ): đàn áp, kìm nén.
    • He tried to repress his anger. (Anh ấy cố gắng kìm nén cơn giận.)
  • Repression (danh từ): sự đàn áp, sự kìm nén.
    • The repression of free speech is a violation of human rights. (Việc đàn áp tự do ngôn luận một sự vi phạm nhân quyền.)
Từ đồng nghĩa
  • Oppressive: áp bức, hà khắc.
  • Authoritarian: chuyên quyền, độc đoán.
  • Tyrannical: bạo ngược, chuyên chế.
  • Inhibiting: tính kìm hãm, ức chế.
Từ trái nghĩa
  • Democratic: dân chủ.
  • Liberal: tự do, phóng khoáng.
  • Permissive: dễ dãi, cho phép.
  • Emancipatory: tính giải phóng.
repressive

The government's repressive policies limited public gatherings.

tính từ
  1. đàn áp, áp chế, ức chế
    • repressive measures
      biện pháp đàn áp

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự