inhibitory

/in'hibitiv/ Cách viết khác : (inhibitory) /in'hibitəri/
tính từ
  1. để ngăn chặn, để hạn chế, để kiềm chế
  2. để ngăn cấm, để cấm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

inhibitory
The strict teacher's inhibitory rules prevented the children from playing outside.