reprint

/'ri:'print/
danh từ
  1. sự in lại, sự tái bản
  2. sách được tái bản
ngoại động từ
  1. in lại, tái bản (sách...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "reprint"

reprint
A library displays a reprint of a classic novel on its new arrivals shelf.