reprocher

ngoại động từ
  1. chê trách, trách mắng
    • Reprocher sa paresse à un écolier
      trách mắng một học sinh về tội lười
  2. trách móc, trách
    • Reprocher son ingratitude à quelqu'un
      trách ai phụ bạc
    • reprocher un service à quelqu'un
      nhắc lại một việc giúp ai với ý trách móc
  3. (luật học, pháp lý) không thừa nhận
    • Reprocher un témoin
      không thừa nhận một người chứng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống