reptile

/'reptail/
tính từ
  1. bò sát
    • Animal reptile
      động vật bò sát
  2. (nghĩa bóng) hèn hạ, luồn cúi
danh từ giống đực
  1. (động vật học) loài bò sát
  2. (số nhiều) (động vật học) lớp bò sát
  3. (nghĩa bóng) con người hèn hạ, con người luồn cúi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "reptile"

reptile
Un lézard, un reptile à sang froid, se chauffe au soleil sur une pierre plate.