repudiate

/ri'pju:dieit/
ngoại động từ
  1. từ chối, cự tuyệt, thoái thác, không nhận
    • to repudiate a gift
      từ chối một món quà
  2. bỏ (vợ...)
    • to repudiate one's wife
      bỏ vợ
  3. không công nhận, không thừa nhận, bác bỏ (một thuyết...)
  4. quịt, không trả, không thừa nhận (một món nợ công)
    • to repudiate a debt
      quịt một món nợ, không thừa nhận một món nợ công

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "repudiate"

repudiate
The senator firmly repudiated the false claims during the press conference.