disown

/dis'oun/
ngoại động từ
  1. không nhận, không công nhận, không thừa nhận, chối
    • to disown one's signature
      không thừa nhận chữ ký
  2. từ bỏ (con...); bỏ (vua, chúa...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "disown"

disown
The father decided to disown his son after the argument.